1.2.2a- Nhóm thành phần trên bản vẽ kiến trúc
Trong Revit, cấu kiện là một hình, hình chiếu được tạo tự động bằng cách tạo các View.Các thành phần được thể hiện trên từng loại hình chiếu tương ứng với từng loại tỷ lệ khác nhau.
à Nhóm thành phần trên bản vẽ
|
SỐ TT |
TÊN BẢN VẼ/ thành phần |
1 |
Bản vẽ Mặt bằng tổng thể (1:200 trở lên) |
|
|
§ Bảng chú thích khu chức năng § Các diễn họa cơ bản landscape § Ký hiệu tên khu chức năng § Kích thước định vị trục, khối § Ký hiệu cao độ, hướng độ dốc trên mặt bằng § Ký hiệu hướng Bắc |
2 |
Mặt bằng tầng (1:100 trở lên) |
|
|
§ Ký hiệu tên khu chức năng § Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn) § Dấu cắt, trích chi tiết § Kích thước định vị trục, khối § Kích thước chi tiết cấu kiện trên mặt bằng § Ký hiệu cao độ, hướng độ dốc trên mặt bằng § Ký hiệu hướng Bắc |
3 |
Mặt bằng trần (1:100 trở lên) |
|
|
§ Ký hiệu tên khu chức năng § Ký hiệu tên cấu kiện (trần), chi tiết vật liệu trần, điểm chuẩn. § Kích thước định vị trục § Kích thước chi tiết định vị đèn § Ký hiệu cao độ, độ nghiêng |
|
4 |
Mặt bằng nền (1:100 trở lên) |
|
|
§ Ký hiệu tên khu chức năng § Ký hiệu tên cấu kiện ( sàn), chi tiết vật liệu sàn, điểm chuẩn § Xác định điểm chuẩn và định vị viên gạch chuẩn § Kích thước định vị trục § Ký hiệu cao độ, hướng độ dốc trên mặt bằng § Ký hiệu hướng Bắc |
5 |
Mặt bằng bố trí cửa (1:100 trở lên) |
|
|
§ Ký hiệu tên khu chức năng, tên phòng § Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ) § Ký hiệu hướng Bắc § Kích thước định vị trục |
6 |
Mặt đứng (1:100 trở lên) |
|
|
§ Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ) § Dấu cắt, trích chi tiết § Kích thước định vị cao độ, đường tham chiếu cao độ trên mặt đứng, mặt cắt § Ký hiệu số về loại cấu kiện và bản chú thích |
7 |
Mặt cắt (1:100 trở lên) |
|
|
§ Ký hiệu tên khu chức năng § Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn) § Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ) § Kích thước định vị cao độ, đường tham chiếu cao độ trên mặt đứng, mặt cắt § Ký hiệu số về loại cấu kiện và bản chú thích |
8 |
Mặt bằng chi tiết trích đoạn (1:50 trở lên) |
|
|
§ Ký hiệu tên khu chức năng § Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn) § Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ) § Kích thước chi tiết trên mặt bằng trích đoạn § Chú thích vật liệu |
9 |
Mặt cắt, mặt đứng chi tiết trích đoạn (1:50 trở lên) |
|
|
§ Ký hiệu tên khu chức năng § Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn) § Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ) § Kích thước chi tiết trên mặt đứng, mặt cắt trích đoạn § Chú thích vật liệu |
10 |
Chi tiết cấu tạo (1:50 trở lên) |
|
|
§ Kích thước các lớp cấu tạo § Ký hiệu chú thích vật liệu § Bảng chú thích vật liệu § Chú thích vật liệu, nhà sản xuất,… |
11 |
Chi tiết cấu tạo điển hình (1:50 trở lên)
|
|
|
§ Kích thước các lớp cấu tạo § Chú thích vật liệu, nhà sản xuất |